静脉
Minh họa từ vựng 静脉
jìngmài HÁN VIỆT: TĨNH MẠCH

静脉: tĩnh mạch

tĩnh mạch

Nét viết & luyện viết chữ 静脉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 静

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

静
jìng TĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yên tĩnh, thanh tịnh, tĩnh tâm

Bộ 青 (BỘ THANH • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
青 THANH (Màu xanh biếc của cây cỏ, tuổi trẻ thanh xuân tươi đẹp.)

Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).

脉
jìngmài TĨNH MẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tĩnh mạch

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ MẠCH (脉, phồn thể: 脈): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 动脉 (ĐỘNG MẠCH: động mạch; mạch máu giao thông chính), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 山脉 (SƠN MẠCH: dãy núi, rặng núi non trùng điệp).

Câu ví dụ với từ “静脉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生通过静脉给他输入药物治疗。

yīshēng tōngguò jìngmài gěi tā shūrù yàowù zhìliáo.

“Bác sĩ đã truyền thuốc cho anh ấy qua đường tĩnh mạch.”

Ví dụ #2

动脉血流的速度比静脉要快一些。

dòngmài xuè liú de sùdù bǐ jìngmài yào kuài yīxiē.

“Tốc độ máu chảy trong động mạch nhanh hơn tĩnh mạch.”

Từ “静脉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →