椎骨
Minh họa từ vựng 椎骨
zhuīgǔ HÁN VIỆT: CHÙY CỐT

椎骨: xương sống; cột sống

xương sống cột sống

Nét viết & luyện viết chữ 椎骨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 椎

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUỲ (椎): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

椎
zhuīgǔ CHÙY CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương sống; cột sống

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ CHUỲ (椎): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).

骨
gǔ CỐT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên khung khớp xương nối liền, Giữa trùm khăn MỊCH (冖) giữ yên thân hình. Dưới thêm bộ NGUYỆT (月) đinh ninh, Thịt xương chữ CỐT (骨) tạo hình hiên ngang.”

Chữ CỐT (骨) là chữ hội ý kiêm tượng hình, phần trên vẽ các đốt xương khớp nối vào nhau, bên dưới là bộ NHỤC (肉, viết thành bộ NGUYỆT 月) biểu thị phần thịt bao bọc quanh xương. Khung xương là phần cứng cáp nhất giúp nâng đỡ cơ thể đứng thẳng và bảo vệ lục phủ ngũ tạng. Từ nghĩa gốc là xương thịt (CỐT NHỤC), chữ CỐT (骨) mở rộng thành phần khung trụ cột và khí phách kiên cường của người quân tử (CỐT CÁCH, KHÍ CỐT).

Câu ví dụ với từ “椎骨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

运动员的椎骨很重要。

yùndòngyuán de zhuīgǔ hěn zhòngyào.

“Xương cột sống của vận động viên rất quan trọng.”

Ví dụ #2

脊椎骨保护我们的脊髓。

Jǐzhuīgǔ bǎohù wǒmen de jǐsuǐ.

“Xương cột sống bảo vệ tủy sống của chúng ta.”

Từ “椎骨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →