犊子
Minh họa từ vựng 犊子 (dúzi)
dúzi HÁN VIỆT: ĐỘC TỬ

犊子: con bê; con nghé

con bê con nghé

Nét viết & luyện viết chữ 犊子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘC (犊, phồn thể: 犢): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犊
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con bê; con nghé

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ ĐỘC (犊, phồn thể: 犢): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét.

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “犊子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这头小犊子刚出生不久。

zhè tóu xiǎo dúzi gāng chūshēng bùjiǔ.

“Con bê này mới được sinh ra không lâu.”

Ví dụ #2

犊子跟母牛在田上吃草。

dúzi gēn mǔniú zài tiánshàng chī cǎo.

“Nghé con và trâu mẹ ăn cỏ trên đồng.”

Từ “犊子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 犊子 (dúzi)

犊子 (dúzi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “犊子” có phiên âm Pinyin là “dúzi”, âm Hán Việt là “ĐỘC TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “con bê; con nghé”.

Chữ 犊子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “犊子” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-08-16T07:47:43+07:00