庙
Minh họa từ vựng 庙
miào HÁN VIỆT: MIẾU

庙: miếu thờ cúng

miếu thờ cúng

Nét viết & luyện viết chữ 庙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庙
miào MIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miếu thờ cúng

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ MIẾU (庙, phồn thể: 廟): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).

Câu ví dụ với từ “庙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

山顶上有一座庙。

shāndǐng shàng yǒu yīzuò miào。

“Trên đỉnh núi có một ngôi miếu.”

Ví dụ #2

这里有很多寺庙。

zhè li yǒu hěnduō sìmiào.

“Ở đây có rất nhiều chùa chiền.”

Từ “庙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →