胞胎: bào thai
Nét viết & luyện viết chữ 胞胎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÀO (胞): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh), 同胞 (ĐỒNG BÀO: đồng bào, đồng bào ruột thịt cùng dòng máu), 细胞 (TẾ BÀO: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bào thai
Chữ BÀO (胞): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh), 同胞 (ĐỒNG BÀO: đồng bào, đồng bào ruột thịt cùng dòng máu), 细胞 (TẾ BÀO: tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào).
thai; bào thai; thai nhi; phôi thai
Chữ THAI (胎): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厶 (KHƯ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe), 双胞胎 (SONG BÀO THAI: sinh đôi, cặp song sinh).
Câu ví dụ với từ “胞胎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
医生检查胞胎的情况。
Yīshēng jiǎnchá bāotāi de qíngkuàng.
“Bác sĩ kiểm tra tình trạng của bào thai.”
这种胞胎发育很健康。
Zhè zhǒng bāotāi fàyù hěn jiànkāng.
“Loại bào thai này phát triển rất khỏe mạnh.”
Từ “胞胎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胞胎 (bāotāi)
胞胎 (bāotāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胞胎” có phiên âm Pinyin là “bāotāi”, âm Hán Việt là “BÀO THAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bào thai”.
Chữ 胞胎 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胞胎” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.