颈椎: đốt sống cổ, cột sống cổ
Nghĩa tiếng Anh (English): cervical vertebra, neck bone
Nét viết & luyện viết chữ 颈椎
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cổ, họng
Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
đốt sống cổ, cột sống cổ
Chữ CHUỲ (椎): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
Câu ví dụ với từ “颈椎”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
骨科医疗机器人能够在毫米级精度下辅助外科医生完成极其复杂的高难度颈椎椎弓根螺钉植入手术。
Gǔ kē yī liáo jī qì rén néng gòu zài háo mǐ jí jīng dù xià fǔ zhù wài kē yī shēng wán chéng jí qí fù zá de gāo nán dù jǐng chuí chuí gōng gēn luó dīng zhí rù shǒu shù.
“Robot y tế chỉnh hình có thể hỗ trợ bác sĩ ngoại khoa hoàn thành phẫu thuật cấy ghép vít cuống sống cổ độ khó cực cao và vô cùng phức tạp ở độ chính xác cấp độ milimet.”
Orthopedic surgical robots assist surgeons in performing complex cervical pedicle screw fixation with millimeter precision.
深刻领悟“颈椎”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ jǐng zhuī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “颈椎” (đốt sống cổ, cột sống cổ - CẢNH CHUỲ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "颈椎" (đốt sống cổ, cột sống cổ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “颈椎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn