Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#2 HSK 6 Danh từ

他气得腮帮子都鼓起来了,一句话也说不出来。

tā qì dé sāi bāng zǐ dōu gǔ qǐ lái le , yí jù huà yě shuō bù chū lái 。

“Anh ấy tức đến mức phồng cả má lên, không nói được câu nào.”

Bộ: 目 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 9 Danh từ

植物分子生物学国家重点实验室首次在原子分辨率下解析了新型植物生长激素受体复合物的三维空间结合机理。

Zhí wù fēn zǐ shēng wù xué guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shǒu cì zài yuán zi fēn biàn lǜ xià jiě xī le xīn xíng zhí wù shēng zhǎng jī sù shòu tǐ fù hé wù de sān wéi kōng jiān jié hé jī lǐ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia sinh học phân tử thực vật lần đầu tiên đã giải mã cơ chế liên kết không gian 3D của phức hợp thụ thể kích thích tố hoóc-môn sinh trưởng thực vật kiểu mới ở độ phân giải nguyên tử.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。

Zài shēng sǐ bó dòu de kàng hóng qiǎng xiǎn dà dī shàng, qīng nián tū jī duì yuán tǐng qǐ jiān shí de xiōng táng, shǒu wǎn shǒu tiào rù gǔn gǔn jī liú yòng xuè ròu zhī qū dǔ zhù jué kǒu.

“Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng

小孩儿圆圆的面庞,水汪汪的大眼睛,真惹人喜欢。

xiǎoháiér yuányuánde miànpáng,shǔiwāngwāng de dà yǎnjīng,zhēn rě rén xǐhuan。

“Khuôn mặt tròn tròn, đôi mắt long lanh của đứa bé, ai trông thấy cũng thích.”

Bộ: 面 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

做人要有博大宽广的胸怀与包容万物的格局,切不可因一时的琐事而斤斤计较、耿耿于怀。

Zuò rén yào yǒu bó dà kuān guǎng de xiōng huái yǔ bāo róng wàn wù de gé jú, qiè bù kě yīn yī shí de suǒ shì ér jīn jīn jì jiào, gěng gěng yú huái.

“Làm người cần phải có một tấm lòng rộng mở bao la cùng tầm nhìn bao dung vạn vật, tuyệt đối không nên vì những chuyện vặt vãnh nhất thời mà so đo tính toán để bụng mãi không thôi.”

Bộ: 矢 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 4 Danh từ

新型超低剂量数字化胸部CT扫描设备能够在几秒钟内完成肺部微小结节的高精度筛查。

Xīn xíng chāo dī jì liàng shù zì huà xiōng bù CT sǎo miáo shè bèi néng gòu zài jǐ miǎo zhōng nèi wán chéng fèi bù wēi xiǎo jié jié de gāo jīng dù shāi chá.

“Thiết bị chụp CT lồng ngực phần ngực số hóa liều lượng siêu thấp kiểu mới có thể hoàn thành việc sàng lọc độ chính xác cao các nốt mờ siêu nhỏ trong phổi chỉ trong vòng vài giây.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

单克隆抗体试验。

dānkèlóng kàngtǐ shìyàn

“Thử nghiệm kháng thể đơn dòng.”

#24 Chủ đề Từ vựng

他长时间低头看手机,导致颈项酸痛不已。

Tā chángshíjiān dītóu kàn shǒujī, dǎozhì jǐngxiàng suāntòng bùyǐ.

“Anh ấy cúi đầu xem điện thoại quá lâu, dẫn đến đau mỏi cổ không thôi.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →