胸
Minh họa từ vựng 胸 (xiōng)
xiōng HÁN VIỆT: HUNG

胸: ngực; tấm lòng, lồng ngực

ngực tấm lòng lồng ngực

Nghĩa tiếng Anh (English): chest, bosom, heart/mind

Nét viết & luyện viết chữ 胸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胸
xiōng HUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngực; tấm lòng, lồng ngực

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).

Câu ví dụ với từ “胸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

做人要有博大宽广的胸怀与包容万物的格局,切不可因一时的琐事而斤斤计较、耿耿于怀。

Zuò rén yào yǒu bó dà kuān guǎng de xiōng huái yǔ bāo róng wàn wù de gé jú, qiè bù kě yīn yī shí de suǒ shì ér jīn jīn jì jiào, gěng gěng yú huái.

“Làm người cần phải có một tấm lòng rộng mở bao la cùng tầm nhìn bao dung vạn vật, tuyệt đối không nên vì những chuyện vặt vãnh nhất thời mà so đo tính toán để bụng mãi không thôi.”

One should possess a broad bosom and inclusive mindset, never fretting or bearing grudges over temporary trifles.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“胸”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xiōng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “胸” (ngực - HUNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "胸" (ngực) is crucial.

Từ “胸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胸 (xiōng)

胸 (xiōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “胸” có phiên âm Pinyin là “xiōng”, âm Hán Việt là “HUNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “ngực; tấm lòng, lồng ngực” (tiếng Anh: chest, bosom, heart/mind).

Chữ 胸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “胸” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2013-01-27T21:27:54+07:00