激素
Minh họa từ vựng 激素 (jīsù)
jīsù HÁN VIỆT: KÍCH TỐ

激素: hoóc-môn, kích thích tố sinh học

hoóc-môn kích thích tố sinh học

Nghĩa tiếng Anh (English): hormone

Nét viết & luyện viết chữ 激素

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 激

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

激
jīsù KÍCH TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoóc-môn, kích thích tố sinh học

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ KÍCH (激): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 白 (BẠCH) + 方 (PHƯƠNG) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 激动 (KÍCH ĐỘNG: xúc động, kích động, hào hứng), 刺激 (THÍCH KÍCH: kích thích, kích động; gay cấn, hồi hộp), 感激 (CẢM KÍCH: cảm kích, biết ơn sâu sắc), 激烈 (KÍCH LIỆT: kịch liệt, gay gắt, quyết liệt).

素
sù TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chay; rau dưa; đồ chay

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nét rủ mềm tựa nhành hoa, Dưới sợi tơ MỊCH trắng ngọc ngà. Chưa nhuộm sắc màu còn mộc mạc, Giản dị thanh cao đẹp nết nhà.”

Chữ TỐ (素) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện khắc họa hình ảnh những dải tơ lụa mới dệt đang rủ xuống ở phía trên cùng bộ MỊCH (糸 - sợi tơ) ở phía dưới. Lụa tơ tằm nguyên bản chưa qua nhuộm màu có sắc trắng ngần, mềm mại và tinh khiết, nên nghĩa gốc của TỐ (素) là lụa trắng, màu trắng mộc mạc. Từ đó, chữ mở rộng sang chỉ phẩm chất giản dị, thanh đạm (PHÁC TỐ 朴素, ĂN CHAY 吃素) và những thành phần cốt lõi tạo nên sự vật (YẾU TỐ 要素, TỐ CHẤT 素质).

Câu ví dụ với từ “激素”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

植物分子生物学国家重点实验室首次在原子分辨率下解析了新型植物生长激素受体复合物的三维空间结合机理。

Zhí wù fēn zǐ shēng wù xué guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì shǒu cì zài yuán zi fēn biàn lǜ xià jiě xī le xīn xíng zhí wù shēng zhǎng jī sù shòu tǐ fù hé wù de sān wéi kōng jiān jié hé jī lǐ.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia sinh học phân tử thực vật lần đầu tiên đã giải mã cơ chế liên kết không gian 3D của phức hợp thụ thể kích thích tố hoóc-môn sinh trưởng thực vật kiểu mới ở độ phân giải nguyên tử.”

The plant molecular biology lab decoded 3D binding mechanisms of plant hormone receptors at atomic resolution.

Từ “激素” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 激素 (jīsù)

激素 (jīsù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “激素” có phiên âm Pinyin là “jīsù”, âm Hán Việt là “KÍCH TỐ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoóc-môn, kích thích tố sinh học” (tiếng Anh: hormone).

Chữ 激素 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “激素” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2018-09-24T16:41:58+07:00