胸膛: lồng ngực, ngực áo can trường
Nghĩa tiếng Anh (English): chest, breast, bosom
Nét viết & luyện viết chữ 胸膛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngực; tấm lòng, lồng ngực
Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
lồng ngực
Chữ THANG (膛): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 15 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).
Câu ví dụ với từ “胸膛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在生死搏斗的抗洪抢险大堤上,青年突击队员挺起坚实的胸膛,手挽手跳入滚滚激流用血肉之躯堵住决口。
Zài shēng sǐ bó dòu de kàng hóng qiǎng xiǎn dà dī shàng, qīng nián tū jī duì yuán tǐng qǐ jiān shí de xiōng táng, shǒu wǎn shǒu tiào rù gǔn gǔn jī liú yòng xuè ròu zhī qū dǔ zhù jué kǒu.
“Trên con đê cứu nạn chống lũ trong cuộc đọ sức sống còn, các đội viên xung kích thanh niên ưỡn cao lồng ngực vững chãi, khoác chặt tay nhau nhảy xuống dòng nước cuộn trào dùng thân thể bằng da bằng thịt chặn đứng vết vỡ đê.”
On flood dykes, young commandos thrust out their chests, jumping arm-in-arm into raging torrents to seal breached levees.
深刻领悟“胸膛”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xiōng táng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “胸膛” (lồng ngực, ngực áo can trường - HUNG THANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "胸膛" (lồng ngực, ngực áo can trường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “胸膛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胸膛 (xiōng táng)
胸膛 (xiōng táng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “胸膛” có phiên âm Pinyin là “xiōng táng”, âm Hán Việt là “HUNG THANG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lồng ngực, ngực áo can trường” (tiếng Anh: chest, breast, bosom).
Chữ 胸膛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胸膛” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.