骼: xương; bộ xương; vỏ cứng
Nét viết & luyện viết chữ 骼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÁCH (骼): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 15 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xương; bộ xương; vỏ cứng
Chữ CÁCH (骼): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 15 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “骼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
钙对我们的骨骼有益。
gài duì wǒmen de gǔgé yǒuyì.
“Canxi có lợi cho xương của chúng ta.”
动物的骨骼结构不同。
dòngwù de gǔgé jiégòu bùtóng.
“Cấu trúc xương của động vật khác nhau.”
Từ “骼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn