犊
Minh họa từ vựng 犊
dú HÁN VIỆT: ĐỘC

犊: con bê; con nghé

con bê con nghé

Nét viết & luyện viết chữ 犊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 犊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘC (犊, phồn thể: 犢): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

犊
dú ĐỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con bê; con nghé

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 12 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ ĐỘC (犊, phồn thể: 犢): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “犊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

初生之犊不畏虎。

chūshēngzhīdúbùwèihǔ。

“Con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).”

Ví dụ #2

这头小犊子刚出生不久。

zhè tóu xiǎo dúzi gāng chūshēng bùjiǔ.

“Con bê này mới được sinh ra không lâu.”

Từ “犊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →