脸庞: khuôn mặt; gương mặt
Nét viết & luyện viết chữ 脸庞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
khuôn mặt; gương mặt
Chữ BÀNG (庞, phồn thể: 龐): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 庞大 (BÀNG ĐẠI: khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn).
Câu ví dụ với từ “脸庞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他有一张英俊的脸庞。
tā yǒuyī zhāng yīngjùn de liǎnpáng.
“Anh ấy có một khuôn mặt tuấn tú.”
阳光照亮了他的脸庞。
yángguāng zhàoliàngle tā de liǎnpáng.
“Ánh nắng chiếu sáng khuôn mặt của anh ấy.”
Từ “脸庞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn