Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#5 Chủ đề Từ vựng
手抖
shǒu dǒu THỦ ĐẨU

run tay

为什么我弯腰摘花时会双手抖动。

wèishénme wǒ wān yāo zhāihuā shí huì shuāngshǒu dǒudòng

“Tại sao tay tôi run khi tôi cúi xuống hái hoa nhỉ”

#9 HSK 6 Tính từ

航天员在地面开展高强度的耐缺氧与超重过载体能极限特训,锻造出了无比强壮的身体素质与钢铁意志。

Háng tiān yuán zài dì miàn kāi zhǎn gāo qiáng dù de nài quē yǎng yǔ chāo zhòng guò zài tǐ néng jí xiàn tè xùn, duàn zào chū liǎo wú bǐ qiáng zhuàng de shēn tǐ sù zhì yǔ gāng tiě yì zhì.

“Các phi hành gia trên mặt đất đã triển khai đợt huấn luyện đặc biệt giới hạn thể lực chịu quá tải trọng lực và chịu thiếu oxy cường độ cao, rèn đúc nên tố chất cơ thể vô cùng khỏe mạnh cường tráng cùng ý chí thép.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
肺叶
fèiyè PHẾ DIỆP

lá phổi

医生检查了肺叶的健康状况。

Yīshēng jiǎnchá le fèiyè de jiànkāng zhuàngkuàng.

“Bác sĩ kiểm tra tình trạng sức khỏe của các lá phổi.”

#20 Chủ đề Từ vựng
肱二头肌
gōng'èrtóujī QUĂNG NHỊ ĐẦU CƠ

bắp tay

我今天锻炼了肱二头肌,很酸。

Wǒ jīntiān duànliàn le gōng'èr tóujī, hěn suān.

“Hôm nay tôi tập bắp tay, rất đau.”

Bộ: 肉 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

广大文艺创作者要深入生活、扎根人民,紧紧把握新时代高质量发展的澎湃脉搏与人民群众的心声。

Guǎng dà wén yì chuàng zuò zhě yào shēn rù shēng huó, zhā gēn rén mín, jǐn jǐn bǎ wò xīn shí dài gāo zhì liàng fā zhǎn de pēng pài mài bó yǔ rén mín qún zhòng de xīn shēng.

“Đông đảo những người sáng tác văn nghệ cần đi sâu vào cuộc sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, nắm bắt chặt chẽ nhịp đập mạch đập cuộn trào của sự phát triển chất lượng cao trong thời đại mới cùng tiếng lòng của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →