爸爸教我正确来搓澡。
bàba jiào wǒ zhèngquè lái cuō zǎo.
“Bố dạy tôi cách tẩy da chết đúng cách.”
Chủ đề Cơ thể gồm 868 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
爸爸教我正确来搓澡。
bàba jiào wǒ zhèngquè lái cuō zǎo.
“Bố dạy tôi cách tẩy da chết đúng cách.”
输精管手术可以避孕。
Shūjīngguǎn shǒushù kěyǐ bìyùn.
“Ống dẫn tinh phẫu thuật có thể tránh thai.”
他得了尿道炎,需要治疗。
Tā déle niàodào yán, xūyào zhìliáo.
“Anh ấy bị viêm niệu đạo, cần điều trị.”
她身材瘦小,但力气却很大。
Tā shēncái shòuxiǎo, dàn lìqi què hěn dà.
“Dáng người cô nhỏ nhắn, nhưng rất khỏe mạnh.”
为什么我弯腰摘花时会双手抖动。
wèishénme wǒ wān yāo zhāihuā shí huì shuāngshǒu dǒudòng
“Tại sao tay tôi run khi tôi cúi xuống hái hoa nhỉ”
骶骨疼痛需要休息。
Dǐgǔ téngtòng xūyào xiūxi.
“Đau xương cùng cần nghỉ ngơi.”
我的背有点酸痛。
wǒ de bèi yǒudiǎn suāntòng.
“Lưng tôi hơi đau nhức.”
航天员在地面开展高强度的耐缺氧与超重过载体能极限特训,锻造出了无比强壮的身体素质与钢铁意志。
Háng tiān yuán zài dì miàn kāi zhǎn gāo qiáng dù de nài quē yǎng yǔ chāo zhòng guò zài tǐ néng jí xiàn tè xùn, duàn zào chū liǎo wú bǐ qiáng zhuàng de shēn tǐ sù zhì yǔ gāng tiě yì zhì.
“Các phi hành gia trên mặt đất đã triển khai đợt huấn luyện đặc biệt giới hạn thể lực chịu quá tải trọng lực và chịu thiếu oxy cường độ cao, rèn đúc nên tố chất cơ thể vô cùng khỏe mạnh cường tráng cùng ý chí thép.”
医生检查了肺叶的健康状况。
Yīshēng jiǎnchá le fèiyè de jiànkāng zhuàngkuàng.
“Bác sĩ kiểm tra tình trạng sức khỏe của các lá phổi.”
感染蛲虫会引起瘙痒不适。
gǎnrǎn náo chóng huì yǐnqǐ sàoyǎng bùshì.
“Nhiễm giun kim sẽ gây ngứa ngáy khó chịu.”
五官是人体重要的部分。
wǔguān shì réntǐ zhòngyào de bùfèn.
“Ngũ quan là những bộ phận quan trọng của cơ thể người.”
锻炼臀肌有助于跑步。
Duànliàn tún jī yǒu zhù yú pǎobù.
“Tập luyện cơ mông giúp chạy bộ.”
晶状体能够聚焦光线。
jīngzhuàngtǐ nénggòu jùjiāo guāngxiàn.
“Thể thủy tinh có thể hội tụ ánh sáng.”
软腭在发音中很重要。
Ruǎn'è zài fāyīn zhōng hěn zhòngyào.
“Vòm miệng mềm rất quan trọng trong phát âm.”
他年纪大了,眼力越来越差。
tā niánjì dàle, yǎnlì yuè lái yuè chà.
“Ông ấy tuổi đã cao, thị lực ngày càng kém.”
说这话也不脸红?
shuō zhè huà yě bù liǎnhóng?
“Nói ra câu này mà không thấy xấu hổ à?”
他一口气跑上五楼,靠在墙上直 喘 粗气。
tā yì kǒu qì pǎo shàng wǔ lóu , kào zài qiáng shàng zhí chuǎn cū qì 。
“Anh ấy chạy một mạch lên tầng năm, dựa vào tường thở hổn hển.”
我今天锻炼了肱二头肌,很酸。
Wǒ jīntiān duànliàn le gōng'èr tóujī, hěn suān.
“Hôm nay tôi tập bắp tay, rất đau.”
医生检查了头骨的情况。
Yīshēng jiǎnchá le tóugǔ de qíngkuàng.
“Bác sĩ kiểm tra tình trạng xương sọ.”
孩子的乳牙开始松动了。
Háizi de rǔyá kāishǐ sōngdòng le.
“Răng sữa của trẻ bắt đầu lung lay.”
他因为吃得多而长胖。
tā yīnwèi chī dé duō ér zhǎng pàng.
“Anh ấy đã tăng cân vì ăn quá nhiều.”
广大文艺创作者要深入生活、扎根人民,紧紧把握新时代高质量发展的澎湃脉搏与人民群众的心声。
Guǎng dà wén yì chuàng zuò zhě yào shēn rù shēng huó, zhā gēn rén mín, jǐn jǐn bǎ wò xīn shí dài gāo zhì liàng fā zhǎn de pēng pài mài bó yǔ rén mín qún zhòng de xīn shēng.
“Đông đảo những người sáng tác văn nghệ cần đi sâu vào cuộc sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, nắm bắt chặt chẽ nhịp đập mạch đập cuộn trào của sự phát triển chất lượng cao trong thời đại mới cùng tiếng lòng của quần chúng nhân dân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết