搓澡
Minh họa từ vựng 搓澡 (cuō zǎo)
cuō zǎo HÁN VIỆT: THA TÁO

搓澡: tắm kỳ; tẩy da chết

tắm kỳ tẩy da chết

Nét viết & luyện viết chữ 搓澡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 搓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (搓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

搓
cuō THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vò, xoa, chà xát (hai tay, quần áo)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Chữ THA (搓): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG).

澡
zǎo TÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tắm; rửa; tắm rửa (cơ thể)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ TÁO (澡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 16 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 洗澡 (TẨY TÁO: tắm, đi tắm).

Câu ví dụ với từ “搓澡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爸爸教我正确来搓澡。

bàba jiào wǒ zhèngquè lái cuō zǎo.

“Bố dạy tôi cách tẩy da chết đúng cách.”

Ví dụ #2

浴室师傅搓澡超专业。

yùshì shīfù cuō zǎo chāo zhuānyè.

“Thợ massage tẩy da chết siêu điêu luyện.”

Từ “搓澡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 搓澡 (cuō zǎo)

搓澡 (cuō zǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “搓澡” có phiên âm Pinyin là “cuō zǎo”, âm Hán Việt là “THA TÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tắm kỳ; tẩy da chết”.

Chữ 搓澡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “搓澡” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-29T20:45:30+07:00