喘: thở dốc, thở hổn hển; bệnh hen suyễn
Nghĩa tiếng Anh (English): to pant, to gasp for breath, asthma
Nét viết & luyện viết chữ 喘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thở dốc, thở hổn hển; bệnh hen suyễn
Chữ SUYỄN (喘): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 山 (SƠN) + 而 (NHI). Từ ghép HSK: 喘气 (SUYỄN KHÍ: thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi).
Câu ví dụ với từ “喘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他一口气跑上五楼,靠在墙上直 喘 粗气。
tā yì kǒu qì pǎo shàng wǔ lóu , kào zài qiáng shàng zhí chuǎn cū qì 。
“Anh ấy chạy một mạch lên tầng năm, dựa vào tường thở hổn hển.”
He ran up to the fifth floor in one breath, leaning against the wall and panting heavily.
Từ “喘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn