酸痛: đau mỏi; đau nhức; nhức mỏi (thân thể)
Nét viết & luyện viết chữ 酸痛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Câu ví dụ với từ “酸痛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的背有点酸痛。
wǒ de bèi yǒudiǎn suāntòng.
“Lưng tôi hơi đau nhức.”
肩膀酸痛无法抬手。
jiānbǎng suāntòng wúfǎ tái shǒu.
“Vai đau nhức không thể giơ tay.”
Từ “酸痛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酸痛 (suāntòng)
酸痛 (suāntòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酸痛” có phiên âm Pinyin là “suāntòng”, âm Hán Việt là “TOAN THỐNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đau mỏi; đau nhức; nhức mỏi (thân thể)”.
Chữ 酸痛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “酸痛” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.