肺叶
Minh họa từ vựng 肺叶 (fèiyè)
fèiyè HÁN VIỆT: PHẾ DIỆP

肺叶: lá phổi

lá phổi

Nét viết & luyện viết chữ 肺叶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肺
fèi PHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phổi

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ PHẾ (肺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 巾 (CÂN).

叶
xié HIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Diệp (họ Diệp; Cành vàng lá ngọc; người mang phúc khí gia tộc, dòng dõi danh giá.).

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ DIỆP (叶, phồn thể: 葉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 叶子 (DIỆP TỬ: lá cây, chiếc lá).

Câu ví dụ với từ “肺叶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生检查了肺叶的健康状况。

Yīshēng jiǎnchá le fèiyè de jiànkāng zhuàngkuàng.

“Bác sĩ kiểm tra tình trạng sức khỏe của các lá phổi.”

Từ “肺叶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肺叶 (fèiyè)

肺叶 (fèiyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肺叶” có phiên âm Pinyin là “fèiyè”, âm Hán Việt là “PHẾ DIỆP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lá phổi”.

Chữ 肺叶 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “肺叶” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-09-25T09:14:49+07:00