瘙痒
Minh họa từ vựng 瘙痒 (sàoyǎng)
sàoyǎng HÁN VIỆT: TAO DƯƠNG

瘙痒: ngứa; ngứa ngáy (da)

ngứa ngứa ngáy (da)

Nét viết & luyện viết chữ 瘙痒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瘙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TAO (瘙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瘙
sàoyǎng TAO DƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngứa; ngứa ngáy (da)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ TAO (瘙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 14 nét.

痒
yǎng DƯỠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngứa, ngứa ngáy

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.)

Chữ DƯỠNG (痒, phồn thể: 癢): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 11 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 羊 (DƯƠNG).

Câu ví dụ với từ “瘙痒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

感染蛲虫会引起瘙痒不适。

gǎnrǎn náo chóng huì yǐnqǐ sàoyǎng bùshì.

“Nhiễm giun kim sẽ gây ngứa ngáy khó chịu.”

Ví dụ #2

感染蛲虫会引起瘙痒和失眠。

gǎnrǎn náo chóng huì yǐnqǐ sàoyǎng hé shīmián.

“Nhiễm giun kim có thể gây ngứa ngáy và mất ngủ.”

Từ “瘙痒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瘙痒 (sàoyǎng)

瘙痒 (sàoyǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “瘙痒” có phiên âm Pinyin là “sàoyǎng”, âm Hán Việt là “TAO DƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngứa; ngứa ngáy (da)”.

Chữ 瘙痒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瘙痒” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-07-09T15:29:15+07:00