脉搏: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại
Nghĩa tiếng Anh (English): pulse, pulsation, heartbeat of the times
Nét viết & luyện viết chữ 脉搏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠCH (脉, phồn thể: 脈): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 动脉 (ĐỘNG MẠCH: động mạch; mạch máu giao thông chính), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 山脉 (SƠN MẠCH: dãy núi, rặng núi non trùng điệp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại
Chữ MẠCH (脉, phồn thể: 脈): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 动脉 (ĐỘNG MẠCH: động mạch; mạch máu giao thông chính), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 山脉 (SƠN MẠCH: dãy núi, rặng núi non trùng điệp).
mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại
Chữ BÁC (搏): thuộc bộ THỦ (手), gồm 13 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 搏斗 (BÁC ĐẤU: chiến đấu, vật lộn, đọ sức sinh tử), 脉搏 (MẠCH BÁC: mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại), 拼搏 (BÍNH BÁC: liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình).
Câu ví dụ với từ “脉搏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大文艺创作者要深入生活、扎根人民,紧紧把握新时代高质量发展的澎湃脉搏与人民群众的心声。
Guǎng dà wén yì chuàng zuò zhě yào shēn rù shēng huó, zhā gēn rén mín, jǐn jǐn bǎ wò xīn shí dài gāo zhì liàng fā zhǎn de pēng pài mài bó yǔ rén mín qún zhòng de xīn shēng.
“Đông đảo những người sáng tác văn nghệ cần đi sâu vào cuộc sống thực tế, bám rễ nơi nhân dân, nắm bắt chặt chẽ nhịp đập mạch đập cuộn trào của sự phát triển chất lượng cao trong thời đại mới cùng tiếng lòng của quần chúng nhân dân.”
Writers and artists should root themselves in real life, closely grasping the vibrant pulse of high-quality growth and people's voices.
深刻领悟“脉搏”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ mài bó ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “脉搏” (mạch đập, nhịp đập của mạch máu - MẠCH BÁC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "脉搏" (mạch đập, nhịp đập của mạch máu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “脉搏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脉搏 (mài bó)
脉搏 (mài bó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “脉搏” có phiên âm Pinyin là “mài bó”, âm Hán Việt là “MẠCH BÁC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mạch đập, nhịp đập của mạch máu; nhịp thở thời đại” (tiếng Anh: pulse, pulsation, heartbeat of the times).
Chữ 脉搏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脉搏” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.