尿道
Minh họa từ vựng 尿道 (niàodào)
niàodào HÁN VIỆT: NIỆU ĐẠO

尿道: niệu đạo; đường niệu; ống đái

niệu đạo đường niệu ống đái

Nét viết & luyện viết chữ 尿道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尿
suī NIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước tiểu; nước đái

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ NIỆU (尿): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét.

道
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
首 BỘ THỦ (Đầu mối, nguồn gốc khởi nguyên; chiết tự gồm hai chấm Âm Dương, nét Nhất (一) và chữ Tự (自 - tự giác).) 辶 BỘ SƯỚC (QUAI XƯỚC) (Bước chân đi tới, sự vận hành luân chuyển không ngừng nghỉ của pháp luân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Chữ ĐẠO (道) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ ĐẠO (道 - 12 nét) gồm chữ Thủ (首 - 9 nét) và bộ Quai Xước (辶 - 3 nét). Trong chữ Thủ có hai chấm âm dương biến hóa, nét Nhất (一) thống nhất càn khôn, và chữ Tự (自) là tự giác, tự quán chiếu bản tâm. Quai Xước là con đường thực hành chuyển hóa. Tổng 12 nét ứng với 12 thời luân chuyển, tượng trưng cho Pháp Luân Thường Chuyển. Đạo không ở đâu xa lạ mà là con đường tự giác ngộ và thực hành không mệt mỏi.

Câu ví dụ với từ “尿道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他得了尿道炎,需要治疗。

Tā déle niàodào yán, xūyào zhìliáo.

“Anh ấy bị viêm niệu đạo, cần điều trị.”

Ví dụ #2

医生使用尿道注射器进行治疗。

Yīshēng shǐyòng niàodào zhùshèqì jìnxíng zhìliáo.

“Bác sĩ sử dụng bơm tiêm niệu đạo để điều trị.”

Từ “尿道” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尿道 (niàodào)

尿道 (niàodào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尿道” có phiên âm Pinyin là “niàodào”, âm Hán Việt là “NIỆU ĐẠO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “niệu đạo; đường niệu; ống đái”.

Chữ 尿道 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尿道” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 尸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-02-19T14:23:21+07:00