软腭
Minh họa từ vựng 软腭 (ruǎn'è)
ruǎn'è HÁN VIỆT: NHUYỄN NGẠC

软腭: hàm ếch mềm; vòm miệng mềm

hàm ếch mềm vòm miệng mềm

Nét viết & luyện viết chữ 软腭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 软

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

软
ruǎn NHUYỄN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).

腭
è NGẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòm họng; hàm ếch

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ NGẠC (腭, phồn thể: 齶): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “软腭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

软腭在发音中很重要。

Ruǎn'è zài fāyīn zhōng hěn zhòngyào.

“Vòm miệng mềm rất quan trọng trong phát âm.”

Từ “软腭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软腭 (ruǎn'è)

软腭 (ruǎn'è) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软腭” có phiên âm Pinyin là “ruǎn'è”, âm Hán Việt là “NHUYỄN NGẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hàm ếch mềm; vòm miệng mềm”.

Chữ 软腭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “软腭” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-10-23T17:57:19+07:00