赤颈鹤: sếu đầu đỏ
Nét viết & luyện viết chữ 赤颈鹤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.” — Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu đỏ
Câu thơ nhớ chữ: “Người lớn ĐẠI (大) cạnh lửa HỎA (火), Ánh lửa rực cháy soi bừng sắc son. Chữ XÍCH (赤) nhiệt huyết sắt son, Lòng ngay thuần khiết vẹn tròn trước sau.”
Chữ XÍCH (赤) là chữ hội ý kết cấu trên dưới: trong Giáp cốt văn và Kim văn, phía trên là bộ ĐẠI (大 - hình một người lớn), phía dưới là bộ HỎA (火 - ngọn lửa đang bùng cháy, khi viết sang chữ Khải phần trên biến đổi thành bộ THỔ 土 và phần lửa bên dưới thành bốn nét chấm phẩy). Hình ảnh con người đứng bên ngọn lửa lớn ánh lên sắc đỏ rực rỡ tạo nên nghĩa gốc là màu đỏ, mở rộng chỉ tấm lòng thuần khiết (XÍCH TỬ 赤子).
cổ, họng
Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
hạc; con hạc
Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét, thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
Câu ví dụ với từ “赤颈鹤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
赤颈鹤在湿地中觅食。
Chì jǐng hè zài shī dì zhōng mì shí.
“Sếu đầu đỏ đang kiếm ăn ở vùng đất ngập nước.”
Từ “赤颈鹤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 赤颈鹤 (chì jǐng hè)
赤颈鹤 (chì jǐng hè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “赤颈鹤” có phiên âm Pinyin là “chì jǐng hè”, âm Hán Việt là “XÍCH CẢNH HẠC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sếu đầu đỏ”.
Chữ 赤颈鹤 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “赤颈鹤” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 赤. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.