螨
Minh họa từ vựng 螨
mǎn HÁN VIỆT: MÃN

螨: sán hạt hồng

sán hạt hồng

Nét viết & luyện viết chữ 螨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 螨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÃN (螨, phồn thể: 蟎): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

螨
mǎn MÃN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sán hạt hồng

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 16 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MÃN (螨, phồn thể: 蟎): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 16 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “螨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

床上有很多尘螨存在。

chuáng shàng yǒu hěn duō chén mǎn cún zài

“Trên giường có nhiều mạt bụi.”

Từ “螨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →