褐雨燕: chim én; họa mi nâu; chim yến nâu
Nét viết & luyện viết chữ 褐雨燕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (38 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠT (褐): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vải thô; quần áo vải thô
Chữ HẠT (褐): thuộc bộ Y (衣), gồm 14 nét.
mưa, cơn mưa
Câu thơ nhớ chữ: “Bầu trời mây xám giăng ngang Bốn giọt mưa rơi mát tràn thế gian. Trên NHẤT (一) dưới QUYNH (冂) bốn hàng, Chữ VŨ (雨) tưới mát xóm làng tốt tươi.”
Chữ VŨ (雨) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ vòm trời che đám mây, phía dưới là những giọt nước mưa rơi xuống. Mưa là nguồn nước ngọt vô giá tưới tắm mùa màng, biểu tượng của sự sinh sôi màu mỡ.
Yến (họ Yến; Chim én nhỏ báo tin xuân ấm áp, người con gái nhanh nhẹn vui tươi may mắn.).
Chữ YÊN (燕): thuộc bộ HỎA (火), gồm 16 nét.
Câu ví dụ với từ “褐雨燕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
褐雨燕在天空中飞翔。
Hé yǔyàn zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
“Chim én bay trên bầu trời.”
Từ “褐雨燕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 褐雨燕 (hé yǔyàn)
褐雨燕 (hé yǔyàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “褐雨燕” có phiên âm Pinyin là “hé yǔyàn”, âm Hán Việt là “HẠT VŨ YẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim én; họa mi nâu; chim yến nâu”.
Chữ 褐雨燕 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “褐雨燕” có tổng cộng 38 nét viết, thuộc bộ thủ 衣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.