弹涂鱼
Minh họa từ vựng 弹涂鱼
tántúyú HÁN VIỆT: ĐÀN ĐỒ NGƯ

弹涂鱼: cá lươn; cá bống sao; cá thòi lòi

cá lươn cá bống sao cá thòi lòi

Nét viết & luyện viết chữ 弹涂鱼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 弹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

弹
tán / dàn ĐÀN / ĐẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).

涂
tú ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bôi; tô; quét; xoa; phết; sơn

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐỒ (涂, phồn thể: 塗): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 糊涂 (HỒ ĐỒ: mơ hồ, lú lẫn, ngơ ngác, không rõ ràng), 涂抹 (ĐỒ MẠT: bôi, trát, phết lớp phủ bảo vệ).

鱼
yú NGƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá

Bộ 鱼 (BỘ NGƯ • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.

Câu ví dụ với từ “弹涂鱼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

弹涂鱼能在陆地上行走。

Tántúyú néng zài lùdì shàng xíngzǒu.

“Cá lươn có thể đi trên cạn.”

Từ “弹涂鱼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →