蜈蚣: rết; con rết
Nét viết & luyện viết chữ 蜈蚣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÔ (蜈): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con rết
Chữ NGÔ (蜈): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
con rết
Chữ CÔNG (蚣): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “蜈蚣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
墙角里爬出来一条大蜈蚣。
qiángjiǎo li pá chūlái yītiáo dà wúgōng.
“Một con rết lớn bò từ trong góc tường ra.”
有人用蜈蚣来泡酒治病。
yǒurén yòng wúgōng lái pàojiǔ zhìbìng.
“Có người dùng rết để ngâm rượu chữa bệnh.”
Từ “蜈蚣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn