咕
Minh họa từ vựng 咕
gū HÁN VIỆT: CÔ

咕: gù gù; cúc cu; cục cục (tiếng chim cu, gà mái...)

gù gù cúc cu cục cục (tiếng chim cu gà mái...)

Nét viết & luyện viết chữ 咕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (咕): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咕
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gù gù; cúc cu; cục cục (tiếng chim cu, gà mái...)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 8 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CÔ (咕): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “咕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

母鸡在草丛里咕咕叫。

Mǔjī zài cǎocóng li gūgū jiào.

“Gà mái kêu cục cục trong bụi cỏ.”

Ví dụ #2

斑鸠在树枝上咕咕叫。

Bānjiū zài shùzhī shang gūgū jiào.

“Chim cu kêu gù gù trên cành cây.”

Từ “咕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →