牧畜
Minh họa từ vựng 牧畜
mùxù HÁN VIỆT: MỤC HÚC

牧畜: chăn nuôi gia súc; chăn nuôi

chăn nuôi gia súc chăn nuôi

Nét viết & luyện viết chữ 牧畜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mục đồng vung ngọn roi dài, Chăn đàn bò béo sớm mai ra đồng. Cỏ non xanh ngát ven sông, Chữ Mục thanh thản giữa đồng thênh thang.” — Chữ MỤC (牧) là chữ hội ý, gồm chữ Ngưu (牛 - con bò) bên trái và bộ Phác (攵 - tay cầm cành roi) bên phải. Bức tranh đồng quê mục đồng cưỡi trâu vung roi lùa gia súc ra thảo nguyên gặm cỏ. Thời xưa quan lại cai quản một vùng chăm lo đời sống cho nhân dân cũng được ví như người chăn dắt ("Mục dân").

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牧
mù MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chăn thả gia súc, người mục đồng, chăn dắt muôn dân.

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 BỘ NGƯU (⺧) (Con trâu, con bò hiền lành ăn cỏ.) 攵 BỘ PHÁC (Bàn tay cầm cành roi nhẹ nhàng điều khiển đàn gia súc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mục đồng vung ngọn roi dài, Chăn đàn bò béo sớm mai ra đồng. Cỏ non xanh ngát ven sông, Chữ Mục thanh thản giữa đồng thênh thang.”

Chữ MỤC (牧) là chữ hội ý, gồm chữ Ngưu (牛 - con bò) bên trái và bộ Phác (攵 - tay cầm cành roi) bên phải. Bức tranh đồng quê mục đồng cưỡi trâu vung roi lùa gia súc ra thảo nguyên gặm cỏ. Thời xưa quan lại cai quản một vùng chăm lo đời sống cho nhân dân cũng được ví như người chăn dắt ("Mục dân").

畜
chù SÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con vật; súc vật; vật nuôi; thú nuôi

Bộ 玄 (BỘ HUYỀN • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
玄 HUYỀN (Màu đen huyền bí, sâu thẳm khó lường.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ SÚC (畜): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 玄 (HUYỀN) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 牲畜 (SINH SÚC: gia súc, đàn vật nuôi chăn thả), 畜牧 (SÚC MỤC: chăn nuôi gia súc, ngành chăn nuôi).

Câu ví dụ với từ “牧畜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

当地居民大都以牧畜为生。

dāngdì jūmín dàdū yǐ mùxù wéi shēng.

“Nhân dân trong vùng đa số sống bằng nghề chăn nuôi gia súc.”

Từ “牧畜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →