卷尾鸟
Minh họa từ vựng 卷尾鸟
juàn wěi niǎo HÁN VIỆT: QUYỂN VĨ ĐIỂU

卷尾鸟: chèo bẻo; cuốn đuôi; chim cuốn đuôi

chèo bẻo cuốn đuôi chim cuốn đuôi

Nét viết & luyện viết chữ 卷尾鸟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 卷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

卷
juǎn / juàn QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cuộn lại, cuốn đi, cuộn tròn (juǎn); bài thi, tập sách, quyển (juàn)

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ QUYỂN (卷): thuộc bộ TIẾT (卩), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 试卷 (THÍ QUYỂN: bài thi, đề thi, bài làm).

尾
wěi VĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đuôi; cái đuôi

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Chữ VĨ (尾): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 毛 (MAO). Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi).

鸟
niǎo ĐIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chim, loài chim

Bộ 鸟 (BỘ ĐIỂU • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 ĐẦU VÀ MỎ CHIM (Dáng đầu chim đang ngẩng cao cất tiếng hót.) 丶 MẮT CHIM SÁNG (TRONG PHỒN THỂ 鳥) (Chấm trắng mắt chim tinh tường nhìn thấu ban ngày.) 一 CÀNH CÂY ĐẬU (HOẶC NÉT CHÂN) (Chân chim bám chắc trên cành cây hoặc cánh vỗ liệng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”

Chữ ĐIỂU (鸟) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tác giả đối chiếu sâu sắc giữa chữ ĐIỂU (鳥 - 11 nét) và chữ Ô (烏 - quạ đen): Cả hai chữ đều mang hình dáng loài chim muông; nhưng chữ Điểu có một chấm trắng ở mắt tượng trưng cho tròng mắt tinh tường nhìn thấy ban ngày; trái lại chữ Ô (quạ đen) lông đen kịt khắp thân hòa vào màn đêm, mắt không còn nhìn thấy chấm trắng nên bị lược mất nét chấm đó. Chiết tự cho thấy sự quan sát tỉ mỉ tuyệt vời của tiền nhân.

Câu ví dụ với từ “卷尾鸟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

卷尾鸟在树上唱歌。

Juàn wěi niǎo zài shù shàng chàng gē.

“Chim cuốn đuôi đang hát trên cây.”

Từ “卷尾鸟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →