驼
Minh họa từ vựng 驼 (tuó)
tuó HÁN VIỆT: ĐÀ

驼: lạc đà; con lạc đà

lạc đà con lạc đà

Nét viết & luyện viết chữ 驼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀ (驼, phồn thể: 駝): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驼
tuó ĐÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lạc đà; con lạc đà

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 10 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
馬 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ ĐÀ (驼, phồn thể: 駝): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “驼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

骆驼是一种耐热的动物。

luòtuó shì yī zhǒng nài rè de dòngwù.

“Lạc đà là một loại động vật chịu nhiệt tốt.”

Ví dụ #2

骆驼可以在沙漠中行走。

luòtuó kěyǐ zài shāmò zhōng xíngzǒu.

“Lạc đà có thể di chuyển trong sa mạc.”

Từ “驼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 驼 (tuó)

驼 (tuó) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “驼” có phiên âm Pinyin là “tuó”, âm Hán Việt là “ĐÀ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lạc đà; con lạc đà”.

Chữ 驼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “驼” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 馬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-03-04T22:06:24+07:00