蚕
Minh họa từ vựng 蚕
cán HÁN VIỆT: TẰM

蚕: con tằm; như tằm nhả tơ

con tằm như tằm nhả tơ

Nét viết & luyện viết chữ 蚕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蚕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẰM (蚕, phồn thể: 蠶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蚕
cán TẰM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con tằm; như tằm nhả tơ

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 10 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ TẰM (蚕, phồn thể: 蠶): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 10 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “蚕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蚕吃桑叶,然后吐丝结茧。

cán chī sāng yè, ránhòu tǔ sī jié jiǎn.

“Tằm ăn lá dâu, rồi nhả tơ kết kén.”

Ví dụ #2

养蚕是当地一项传统产业。

yǎng cán shì dāngdì yī xiàng chuántǒng chǎnyè.

“Nuôi tằm là một ngành nghề truyền thống ở địa phương.”

Từ “蚕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →