鸭嘴兽: thú mỏ vịt
Nét viết & luyện viết chữ 鸭嘴兽
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁP (鸭, phồn thể: 鴨): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con vịt
Chữ ÁP (鸭, phồn thể: 鴨): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
miệng, mồm, cái miệng
Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
thú; con thú
Chữ THÚ (兽, phồn thể: 獸): thuộc bộ BÁT (八), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 田 (ĐIỀN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 飞禽走兽 (PHI CẦM TẨU THÚ: chim trời thú vật, muông thú muôn loài).
Câu ví dụ với từ “鸭嘴兽”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
鸭嘴兽生活在澳大利亚。
Yāzuǐshòu shēnghuó zài Àodàlìyǎ.
“Thú mỏ vịt sống ở Úc.”
Từ “鸭嘴兽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn