Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Động vật
#1 Chủ đề Danh từ

“鸶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
鸵鸟
tuóniǎo ĐÀ ĐIỂU

đà điểu

鸵鸟是世界上最大的鸟类。

tuóniǎo shì shìjiè shàng zuìdà de niǎo lèi.

“Đà điểu là loài chim lớn nhất thế giới.”

Bộ: 鳥 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
家畜
jiāchù GIA SÚC

gia súc

政府鼓励农户多养家畜。

zhèngfǔ gǔlì nónghù duō yǎng jiāchù.

“Chính phủ khuyến khích hộ nông dân nuôi thêm gia súc.”

#17 Chủ đề Từ vựng

面对困境,我们不能像鹬鸵一样选择逃避,而应该勇敢地面对并寻求解决之道。

Miàn duì kùnjìng, wǒmen bùnéng xiàng yùtuó yīyàng xuǎnzé táobì, ér yīnggāi yǒnggǎn de miàn duì bìng xúnqiú jiějué zhī dào.

“Đối diện với khó khăn, chúng ta không thể giống như đà điểu mà chọn cách trốn tránh, mà nên dũng cảm đối mặt và tìm cách giải quyết.”

Bộ: 鳥 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →