儒艮: cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)
Nét viết & luyện viết chữ 儒艮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bóng người nhân hậu giữa nhân gian, Cơn mưa tươi tốt ngập xóm làng. Nhu đạo tưới nhuần lòng trăm họ, Kỷ cương lễ nghĩa rạng trời Nam.” — Chữ NHO (儒) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nho 儒 gồm bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhu (需 - cần dùng, cơn mưa tưới mát khi hạn hán). Nho gia là những bậc thức giả dùng đạo lý nhân luân, ngũ thường (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) làm mưa lành tưới mát tâm hồn trăm họ, lập lại trật tự kỷ cương gia đình và quốc gia.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)
Câu thơ nhớ chữ: “Bóng người nhân hậu giữa nhân gian, Cơn mưa tươi tốt ngập xóm làng. Nhu đạo tưới nhuần lòng trăm họ, Kỷ cương lễ nghĩa rạng trời Nam.”
Chữ NHO (儒) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nho 儒 gồm bộ Nhân đứng (亻) và chữ Nhu (需 - cần dùng, cơn mưa tưới mát khi hạn hán). Nho gia là những bậc thức giả dùng đạo lý nhân luân, ngũ thường (Nhân, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín) làm mưa lành tưới mát tâm hồn trăm họ, lập lại trật tự kỷ cương gia đình và quốc gia.
cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là đôi MỤC ngoái nhìn, Dưới người xoay bước giữ gìn giới ranh. Chữ CẤN núi vững non xanh, Biết dừng đúng lúc mới thành khôn ngoan.”
Chữ CẤN (艮) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn gồm bộ MỤC (目 - con mắt) ở phía trên và hình người quay ngược (chữ TỶ 匕) ở phía dưới, mô tả một người đang ngoái đầu nhìn lại phía sau và dừng bước. Khi cổ quay lại đã chạm tới giới hạn không thể tiến thêm, chữ CẤN (艮) mang nghĩa gốc là dừng lại, giới hạn và sự cứng rắn, kiên định. Trong Kinh Dịch, quẻ CẤN (艮) tượng trưng cho ngọn núi hùng vĩ đứng yên, dạy con người đạo lý biết dừng lại đúng lúc để giữ tâm bất động.
Câu ví dụ với từ “儒艮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
儒艮在海草床中游动。
Rúgèn zài hǎicǎo chuáng zhōng yóudòng.
“Cá nược đang bơi trong thảm cỏ biển.”
Từ “儒艮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 儒艮 (rúgèn)
儒艮 (rúgèn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “儒艮” có phiên âm Pinyin là “rúgèn”, âm Hán Việt là “NHO CẤN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá nược (loài cá thuộc loại bộ lợn biển)”.
Chữ 儒艮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “儒艮” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.