鸵鸟
Minh họa từ vựng 鸵鸟
tuóniǎo HÁN VIỆT: ĐÀ ĐIỂU

鸵鸟: đà điểu

đà điểu

Nét viết & luyện viết chữ 鸵鸟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÀ (鸵, phồn thể: 鴕): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸵
tuó ĐÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đà điểu; chim đà điểu

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 10 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ĐÀ (鸵, phồn thể: 鴕): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 10 nét (5 nét phụ).

鸟
niǎo ĐIỂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con chim, loài chim

Bộ 鸟 (BỘ ĐIỂU • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 ĐẦU VÀ MỎ CHIM (Dáng đầu chim đang ngẩng cao cất tiếng hót.) 丶 MẮT CHIM SÁNG (TRONG PHỒN THỂ 鳥) (Chấm trắng mắt chim tinh tường nhìn thấu ban ngày.) 一 CÀNH CÂY ĐẬU (HOẶC NÉT CHÂN) (Chân chim bám chắc trên cành cây hoặc cánh vỗ liệng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”

Chữ ĐIỂU (鸟) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tác giả đối chiếu sâu sắc giữa chữ ĐIỂU (鳥 - 11 nét) và chữ Ô (烏 - quạ đen): Cả hai chữ đều mang hình dáng loài chim muông; nhưng chữ Điểu có một chấm trắng ở mắt tượng trưng cho tròng mắt tinh tường nhìn thấy ban ngày; trái lại chữ Ô (quạ đen) lông đen kịt khắp thân hòa vào màn đêm, mắt không còn nhìn thấy chấm trắng nên bị lược mất nét chấm đó. Chiết tự cho thấy sự quan sát tỉ mỉ tuyệt vời của tiền nhân.

Câu ví dụ với từ “鸵鸟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸵鸟是世界上最大的鸟类。

tuóniǎo shì shìjiè shàng zuìdà de niǎo lèi.

“Đà điểu là loài chim lớn nhất thế giới.”

Ví dụ #2

鸵鸟蛋比普通鸡蛋大得多。

tuóniǎo dàn bǐ pǔtōng jīdàn dà de duō.

“Trứng đà điểu lớn hơn nhiều so với trứng gà thường.”

Từ “鸵鸟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →