座头鲸
Minh họa từ vựng 座头鲸
zuò tóu jīng HÁN VIỆT: TỌA ĐẦU KÌNH

座头鲸: cá voi lưng gù

cá voi lưng gù

Nét viết & luyện viết chữ 座头鲸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 座

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

座
zuò TOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tòa, ngọn, cây cầu (lượng từ cho công trình, núi, cầu); chỗ ngồi

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ TOẠ (座): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 人 (NHÂN) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 座位 (TOẠ VỊ: chỗ ngồi, ghế ngồi), 讲座 (GIẢNG TOẠ: buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề), 座右铭 (TOẠ HỮU MINH: châm ngôn sống, lời răn tâm đắc ghi tạc bên mình).

头
tóu ĐẦU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu, cái đầu; đầu tiên (đầu); con (lượng từ)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 5 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐẦU (头, phồn thể: 頭): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 头发 (ĐẦU PHÁT: tóc), 点头 (ĐIỂM ĐẦU: gật đầu, đồng ý), 骨头 (CỐT ĐẦU: xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 罐头 (QUÁN ĐẦU: đồ hộp, thực phẩm đóng hộp).

鲸
jīng KÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá voi

Bộ 魚 (BỘ NGƯ • 16 nét): Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.
Thành phần cấu tạo chữ:
魚 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGƯ dáng cá bơi, Bên phải chữ KINH lớn tuyệt vời. Vua của muôn loài nơi biển cả, Cá KÌNH vượt sóng giữa trùng khơi.”

Chữ KÌNH (鲸 / 鯨) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯ (鱼 / 魚 - con cá) biểu thị loài thủy tộc và chữ KINH (京 - to lớn) vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa khổng lồ. Người xưa gọi loài cá voi thống lĩnh đại dương là cá KÌNH (con trống là KÌNH, con mái là NGHÊ). Chữ KÌNH vừa khắc họa loài thú biển lớn nhất hành tinh, vừa biểu trưng cho chí khí vẫy vùng.

Câu ví dụ với từ “座头鲸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

座头鲸在海里游泳。

zuò tóu jīng zài hǎi lǐ yóu yǒng。

“Cá voi lưng gù đang bơi trong biển.”

Từ “座头鲸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →