Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#2 HSK 3 Danh từ

这座历史悠久的千年文化古城在现代化进程中实现了历史文脉传承与现代创新发展的完美交融。

Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de qiān nián wén huà gǔ chéng zài xiàn dài huà jìn chéng zhōng shí xiàn le lì shǐ wén mài chuán chéng yǔ xiàn dài chuàng xīn fā zhǎn de wán měi jiāo róng.

“Tòa thành thành phố cổ văn hóa ngàn năm có bề dày lịch sử lâu đời này trong tiến trình hiện đại hóa đã thực hiện sự giao thoa hoàn hảo giữa phát triển đổi mới sáng tạo hiện đại và kế thừa mạch nguồn văn hóa lịch sử.”

#7 Chủ đề Từ vựng
欠条
qiàntiáo KHIẾM ĐIỀU

giấy nợ

他借钱的时候写了一张欠条。

tā jiè qián de shíhou xiěle yī zhāng qiàntiáo.

“Khi vay tiền, anh ấy đã viết một tờ giấy nợ.”

#13 Chủ đề Từ vựng
面值
miànzhí DIỆN TRỊ

mệnh giá

这张人民币的面值是100元。

zhè zhāng rénmínbì de miànzhí shì 100 yuán.

“Tờ nhân dân tệ này có mệnh giá 100 tệ.”

Bộ: 面 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
通货膨胀
tōnghuò péngzhàng THÔNG HÓA BÀNH TRƯỚNG

lạm phát

经济学家预测通货膨胀将上升。

jīngjì xué jiā yùcè tōnghuò péngzhàng jiāng shàngshēng.

“Các nhà kinh tế dự đoán lạm phát sẽ tăng.”

Bộ: 辶 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →