元
Minh họa từ vựng 元
yuán HÁN VIỆT: NGUYÊN

元: đồng (đơn vị tiền tệ)

đồng (đơn vị tiền tệ)

Nghĩa tiếng Anh (English): yuan (currency unit)

Nét viết & luyện viết chữ 元

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 元

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

元
yuán NGUYÊN

đồng (đơn vị tiền tệ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nét Nhất trên ngôi Ngột chót vòi, Khởi nguyên vũ trụ rạng muôn nơi. Nhất nguyên sinh hóa nuôi muôn vật, Giữ trọn lòng nhân sáng đất trời.”

Câu ví dụ với từ “元”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个苹果三元一个。

Zhè gè píngguǒ sān yuán yí gè.

“Quả táo này ba tệ một quả.”

This apple costs three yuan each.

Ví dụ #2

这碗牛肉拉面只要十五元。

Zhè wǎn niúròu lāmiàn zhǐ yào shíwǔ yuán.

“Bát mì bò kéo này chỉ có giá mười lăm tệ.”

This bowl of beef hand-pulled noodles is only fifteen yuan.

Từ “元” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →