嘎吱: kẽo kẹt, cọt kẹt; cút ca cút kít; cút kít; cót két
Nét viết & luyện viết chữ 嘎吱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CA (嘎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bướng bỉnh; nghịch ngợm
Chữ CA (嘎): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét.
ríu rít, ríu rít, rít lên
Chữ CHI (吱): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “嘎吱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
门嘎吱嘎吱地开了。
Mén gāzhī gāzhī de kāi le.
“Cửa kẽo kẹt mở ra.”
Từ “嘎吱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 嘎吱 (gāzhī)
嘎吱 (gāzhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “嘎吱” có phiên âm Pinyin là “gāzhī”, âm Hán Việt là “CA CHI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẽo kẹt, cọt kẹt; cút ca cút kít; cút kít; cót két”.
Chữ 嘎吱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “嘎吱” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.