浓艳
Minh họa từ vựng 浓艳 (nóngyàn)
nóngyàn HÁN VIỆT: NÙNG DIỄM

浓艳: đậm và rực rỡ; màu đậm và đẹp (màu sắc)

đậm và rực rỡ màu đậm và đẹp (màu sắc)

Nét viết & luyện viết chữ 浓艳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 浓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NỒNG (浓, phồn thể: 濃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

浓
nóng NỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặc, đậm (trà, cà phê, mùi vị, tình cảm); dày (sương)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ NỒNG (浓, phồn thể: 濃): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)).

艳
yàn DIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Diễm (Diễm lệ, kiều diễm, nhan sắc rạng ngời lay động lòng người, vừa thông minh vừa duyên dáng.).

Bộ 色 (BỘ SẮC • 6 nét): Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 色 SẮC (Màu sắc, nhan sắc, vẻ mặt cảm xúc.)

Chữ DIỄM (艳, phồn thể: 豔): thuộc bộ SẮC (色), gồm 10 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 色 (SẮC). Từ ghép HSK: 鲜艳 (TIÊN DIỄM: tươi thắm, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc)).

Câu ví dụ với từ “浓艳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她喜欢浓艳的口红颜色。

Tā xǐhuān nóngyàn de kǒuhóng yánsè.

“Cô ấy thích màu son môi đậm và rực rỡ.”

Từ “浓艳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浓艳 (nóngyàn)

浓艳 (nóngyàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “浓艳” có phiên âm Pinyin là “nóngyàn”, âm Hán Việt là “NÙNG DIỄM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đậm và rực rỡ; màu đậm và đẹp (màu sắc)”.

Chữ 浓艳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “浓艳” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-08-29T11:36:26+07:00