摘引
Minh họa từ vựng 摘引 (zhāiyǐn)
zhāiyǐn HÁN VIỆT: TRÍCH DẪN

摘引: trích dẫn (trích dẫn đoạn văn hoặc ý kiến từ nguồn khác để làm bằng chứng hoặc minh họa)

trích dẫn (trích dẫn đoạn văn hoặc ý kiến từ nguồn khác để làm bằng chứng hoặc minh họa)

Nét viết & luyện viết chữ 摘引

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 摘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.” — Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

摘
zhāi TRÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hái, ngắt (hoa, quả); tháo, gỡ (kính, mũ); trích lục

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay vươn hái trái cây chín.) 啇 CHỮ THÍCH (Cuống hoa trái cắm sâu trên cành cây cao.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay thoăn thoắt hái cành Chọn quả chín mọng ngọt lành trao nhau. Tay THỦ (扌) chữ THÍCH (啇) chọn cành, Chữ TRÍCH (摘) gặt hái quả lành mùa thu.”

Chữ TRÍCH (摘) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) ngắt cuống trái cây (啇) trên cành. Lựa chọn những quả chín mọng ngon ngọt nhất để hái xuống, ví như việc trích lọc tinh hoa tri thức trong sách vở.

引
yǐn DẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ 弓 (BỘ CUNG • 3 nét): Cây cung bắn tên, uốn cong.
Thành phần cấu tạo chữ:
弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DẪN (引): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 吸引 (HẤP DẪN: thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn), 引起 (DẪN KHỞI: gây ra, khơi gợi, thu hút (chú ý)), 引导 (DẪN ĐẠO: dẫn dắt, định hướng dẫn đường), 引擎 (DẪN KÌNH: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực).

Câu ví dụ với từ “摘引”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

摘引别人的文章要注明出处。

zhāiyǐn biéren de wénzhāng yào zhùmíng chūchù。

“Trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.”

Từ “摘引” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 摘引 (zhāiyǐn)

摘引 (zhāiyǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “摘引” có phiên âm Pinyin là “zhāiyǐn”, âm Hán Việt là “TRÍCH DẪN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trích dẫn (trích dẫn đoạn văn hoặc ý kiến từ nguồn khác để làm bằng chứng hoặc minh họa)”.

Chữ 摘引 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “摘引” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-12-17T22:36:50+07:00