份额 Phồn thể: 份額
Minh họa từ vựng 份额 (fèn'é)
fèn'é HÁN VIỆT: PHẦN NGẠCH

份额: thị phần, tỷ trọng phần trăm hạn ngạch

thị phần tỷ trọng phần trăm hạn ngạch

Nghĩa tiếng Anh (English): share, portion, quota, market share

Nét viết & luyện viết chữ 份额

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 份

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẦN (份): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 身份 (THÂN PHẦN: thân phận, thân thế, tư cách, danh tính), 备份 (BỊ PHẦN: sao lưu, bản sao lưu dự phòng), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

份
fèn PHẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản, phần, suất [lượng từ]

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ PHẦN (份): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 身份 (THÂN PHẦN: thân phận, thân thế, tư cách, danh tính), 备份 (BỊ PHẦN: sao lưu, bản sao lưu dự phòng), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu).

额
é NGẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trán

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).

Câu ví dụ với từ “份额”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在新能源汽车、光伏与锂动力电池制造领域的全球市场份额持续扩大,稳居全球第一领跑地位。

Wǒ guó zài xīn néng yuán qì chē, guāng fú yǔ lǐ dòng lì diàn chí zhì zào lǐng yù de quán qiú shì chǎng fèn é chí xù kuò dà, wěn jū quán qiú dì yī lǐng pǎo dì wèi.

“Thị phần tỷ trọng của nước ta trên thị trường toàn cầu trong các lĩnh vực chế tạo pin động lực lithium, quang điện và xe năng lượng mới liên tục mở rộng, đứng vững vị thế dẫn đầu số một toàn cầu.”

China's global market share in EVs, photovoltaics, and lithium batteries expanded steadily, leading the world.

Từ “份额” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 份额 (fèn'é)

份额 (fèn'é) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “份额” có phiên âm Pinyin là “fèn'é”, âm Hán Việt là “PHẦN NGẠCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thị phần, tỷ trọng phần trăm hạn ngạch” (tiếng Anh: share, portion, quota, market share).

Chữ 份额 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “份额” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2023-04-11T14:34:39+07:00