指数: chỉ số, hệ số index
Nghĩa tiếng Anh (English): index, exponential index
Nét viết & luyện viết chữ 指数
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chỉ, chỉ trỏ; ngón tay; chỉ ra
Chữ CHỈ (指): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 匕 (CHỦY) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 戒指 (GIỚI CHỈ: chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay), 手指 (THỦ CHỈ: ngón tay), 指导 (CHỈ ĐẠO: chỉ đạo, hướng dẫn, chỉ bảo), 指挥 (CHỈ HUY: chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng)).
số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Câu ví dụ với từ “指数”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
根据世界知识产权组织发布的最新全球创新指数报告显示,我国全球创新力排名持续稳步大幅攀升。
Gēn jù shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī fā bù de zuì xīn quán qiú chuàng xīn zhǐ shù bào gào xiǎn shì, wǒ guó quán qiú chuàng xīn lì pái míng chí xù wěn bù dà fú pān shēng.
“Căn cứ theo Báo cáo Chỉ số Đổi mới Sáng tạo Toàn cầu mới nhất do Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới công bố cho thấy, thứ hạng năng lực đổi mới sáng tạo toàn cầu của nước ta liên tục tăng vọt mạnh mẽ vững chắc.”
According to the Global Innovation Index report, China's global innovation ranking climbed steadily and rapidly.
Từ “指数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn