诱因
Minh họa từ vựng 诱因
yòuyīn HÁN VIỆT: DỤ NHÂN

诱因: nguyên cớ kích thích

nguyên cớ kích thích

Nghĩa tiếng Anh (English): trigger, predisposing factor

Nét viết & luyện viết chữ 诱因

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诱
yòuyīn DỤ NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên cớ kích thích

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.)

Chữ DỤ (诱, phồn thể: 誘): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 诱惑 (DỤ HOẶC: cám dỗ, quyến rũ mê hoặc; sự cám dỗ).

因
yīn NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bởi vì, do vì; nguyên nhân căn nguyên (yīnyuán)

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.”

Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.

Câu ví dụ với từ “诱因”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“诱因”的一个常用表达。

Zhè shì "yòuyīn" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nguyên cớ kích thích".”

Từ “诱因” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →