端午节大家都要包粽子吃。
duān wǔ jié dà jiā dōu yào bāo zòng zǐ chī 。
“Tết Đoan Ngọ mọi người đều gói bánh ú để ăn.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
端午节大家都要包粽子吃。
duān wǔ jié dà jiā dōu yào bāo zòng zǐ chī 。
“Tết Đoan Ngọ mọi người đều gói bánh ú để ăn.”
干贝汤很鲜美。
Gānbèi tāng hěn xiānměi.
“Canh sò khô rất ngon.”
这条街俗称“美食街”。
zhè tiáo jiē súchēng “měishí jiē”.
“Con phố này thường được gọi là "phố ẩm thực".”
我喜欢吃节瓜炒蛋。
wǒ xǐhuan chī jiéguā chǎo dàn.
“Tôi thích ăn mướp xào trứng.”
鱼腥草可以煮汤喝。
Yú xīng cǎo kě yǐ zhǔ tāng hē.
“Lá diếp cá có thể nấu canh để uống.”
今年的北瓜长得又大又圆。
jīnnián de běi guā zhǎng de yòu dà yòu yuán.
“Bí đỏ năm nay vừa lớn vừa tròn.”
她的歌声清脆动人。
tā de gēshēng qīngcuì dòngrén.
“Giọng hát của cô ấy trong trẻo và hấp dẫn.”
“脂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““脂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这是“海带”的一个常用表达。
Zhè shì "hǎidài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "rong biển lá".”
东北黑土地是极其珍贵的肥沃耕地资源,我们要像保护大熊猫一样采取有力措施切实保护好黑土地。
Dōng běi hēi tǔ dì shì jí qí zhēn guì de féi wò gēng dì zī yuán, wǒ men yào xiàng bǎo hù dà xióng māo yī yàng cǎi qǔ yǒu lì cuò shī qiè shí bǎo hù hǎo hēi tǔ dì.
“Vùng đất đen Đông Bắc là nguồn tài nguyên đất canh tác màu mỡ phì nhiêu màu mỡ vô cùng quý giá, chúng ta cần phải áp dụng các biện pháp đắc lực thiết thực bảo vệ thật tốt đất đen giống như bảo vệ gấu trúc.”
虾皮炒韭菜非常香。
xiāpí chǎo jiǔcài fēicháng xiāng.
“Tôm khô nhỏ xào hẹ rất thơm.”
屠宰场每天都很忙碌。
Túzǎi chǎng měitiān dōu hěn mánglù.
“Lò mổ rất bận rộn mỗi ngày.”
积雪草提取物对皮肤有益。
jī xuě cǎo tíqǔ wù duì pífū yǒuyì.
“Chiết xuất rau má có lợi cho da.”
国家再生医学重点实验室成功利用患者自体诱导多能干细胞在体外三维生物打印培育出具有全代谢活性的微型人工肝脏。
Guó jiā zài shēng yī xué zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng lì yòng huàn zhě zì tǐ yòu dǎo duō néng gàn xì bāo zài tǐ wài sān wéi shēng wù dǎ yìn péi yù chū jù yǒu quán dài xiè huó xìng de wēi xíng rén gōng gān zàng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia y học tái sinh đã thành công trong việc tận dụng tế bào gốc vạn năng cảm ứng tự thân của bệnh nhân để in sinh học 3D nuôi cấy lá gan cơ quan gan nhân tạo siêu nhỏ có hoạt tính trao đổi chất toàn diện ngoài cơ thể.”
松鸡在森林里飞翔。
Sōng jī zài sēn lín lǐ fēi xiáng.
“Chim tùng kê bay trong rừng.”
黄骨髓主要储存脂肪。
Huáng gǔsuǐ zhǔyào chǔcún zhīfáng.
“Tuỷ xương vàng chủ yếu dự trữ mỡ.”
他买了一个鳕鱼罐头和一个三明治作晚饭。
tā mǎi le yī gè xuěyú guàntou hé yī gè sānmíngzhì zuò wǎnfàn
“Anh ta mua một hộp cá tuyết và một bánh sandwich làm bữa tối.”
健康食品有助于增强免疫力。
jiànkāng shípǐn yǒu zhù yú zēngqiáng miǎnyì lì.
“Thực phẩm lành mạnh giúp tăng cường hệ miễn dịch.”
请把文章分段写清楚。
Qǐng bǎ wénzhāng fēn duàn xiě qīngchǔ.
“Hãy viết bài văn phân đoạn rõ ràng.”
我们去市场买河鲜。
Wǒmen qù shìchǎng mǎi héxiān.
“Chúng tôi đi chợ mua tôm cá tươi.”
这是“存货”的一个常用表达。
Zhè shì "cúnhuò" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hàng tồn kho".”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết