积雪草: rau má
Nét viết & luyện viết chữ 积雪草
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)
Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).
tuyết
Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”
Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.
cỏ, cây cỏ; bản thảo
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội ngọn cỏ non xanh Sớm mai đón ánh thái dương rạng ngời. Trên THẢO (艹) dưới TẢO (早) xanh rờn, Chữ THẢO (草) sức sống chẳng sờn gió sương.”
Chữ THẢO (草) là chữ hình thanh, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Tảo (早 - sớm mai). Ngọn cỏ non tắm mình trong ánh nắng ban mai tinh khôi. Cỏ tuy mềm yếu nhưng sức sống vô cùng mãnh liệt, "gió xuân thổi lại mọc tràn trề".
Câu ví dụ với từ “积雪草”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
积雪草提取物对皮肤有益。
jī xuě cǎo tíqǔ wù duì pífū yǒuyì.
“Chiết xuất rau má có lợi cho da.”
这款面霜含有积雪草成分。
zhè kuǎn miànshuāng hányǒu jī xuě cǎo chéngfèn.
“Loại kem dưỡng này chứa thành phần rau má.”
Từ “积雪草” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 积雪草 (jī xuě cǎo)
积雪草 (jī xuě cǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “积雪草” có phiên âm Pinyin là “jī xuě cǎo”, âm Hán Việt là “TÍCH TUYẾT THẢO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “rau má”.
Chữ 积雪草 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “积雪草” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.