肝脏: lá gan, cơ quan gan
Nghĩa tiếng Anh (English): liver (anatomy)
Nét viết & luyện viết chữ 肝脏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CAN (肝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 干 (CAN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gan, lá gan
Chữ CAN (肝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 干 (CAN).
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng, tim/gan/thận (zàng)
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Câu ví dụ với từ “肝脏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家再生医学重点实验室成功利用患者自体诱导多能干细胞在体外三维生物打印培育出具有全代谢活性的微型人工肝脏。
Guó jiā zài shēng yī xué zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng lì yòng huàn zhě zì tǐ yòu dǎo duō néng gàn xì bāo zài tǐ wài sān wéi shēng wù dǎ yìn péi yù chū jù yǒu quán dài xiè huó xìng de wēi xíng rén gōng gān zàng.
“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia y học tái sinh đã thành công trong việc tận dụng tế bào gốc vạn năng cảm ứng tự thân của bệnh nhân để in sinh học 3D nuôi cấy lá gan cơ quan gan nhân tạo siêu nhỏ có hoạt tính trao đổi chất toàn diện ngoài cơ thể.”
The lab 3D-bioprinted functional mini-livers from patient-derived iPSCs with full metabolic activity in vitro.
Từ “肝脏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn