屠宰场
Minh họa từ vựng 屠宰场
túzǎi chǎng HÁN VIỆT: ĐỒ TỂ TRƯỜNG

屠宰场: lò sát sinh; lò mổ

lò sát sinh lò mổ

Nét viết & luyện viết chữ 屠宰场

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 屠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒ (屠): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

屠
túzǎi chǎng ĐỒ TỂ TRƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lò sát sinh; lò mổ

Bộ 尸 (BỘ THI • 12 nét): Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ ĐỒ (屠): thuộc bộ THI (尸), gồm 12 nét (9 nét phụ).

宰
zǎi TỂ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mổ, giết thịt (gia súc); chém đẹp chặt chém giá cả

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 辛 TÂN (Vị cay nồng, gian khổ, nhọc nhằn, dao khắc hình phạt.)

Chữ TỂ (宰): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 辛 (TÂN).

场
chǎng TRƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai được san phẳng, đắp nền rộng rãi làm nơi tụ họp.) 𠃓 DƯƠNG (Ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ (giản lược từ chữ DƯƠNG 昜), biểu âm đọc là TRÀNG/TRƯỜNG.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.

Câu ví dụ với từ “屠宰场”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屠宰场每天都很忙碌。

Túzǎi chǎng měitiān dōu hěn mánglù.

“Lò mổ rất bận rộn mỗi ngày.”

Ví dụ #2

屠宰场里有一个大汤锅。

Túzǎi chǎng lǐ yǒu yí gè dà tāngguō.

“Trong lò mổ có một cái nồi lớn.”

Từ “屠宰场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →