髓
Minh họa từ vựng 髓
suǐ HÁN VIỆT: TUỶ

髓: tuỷ xương

tuỷ xương

Nét viết & luyện viết chữ 髓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 髓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

髓
suǐ TUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuỷ xương

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 10 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TUỶ (髓): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 21 nét (13 nét phụ), thành phần: 骨 (CỐT) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 工 (CÔNG) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “髓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

黄骨髓主要储存脂肪。

Huáng gǔsuǐ zhǔyào chǔcún zhīfáng.

“Tuỷ xương vàng chủ yếu dự trữ mỡ.”

Từ “髓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →